Đăng tin mua bán và cho thuê xe miễn phí

TOÀN BỘ THÔNG TIN VỀ HYUNDAI I10 2018  - CẬP NHẬT GÍA BÁN MỚI NHẤT

Đăng ngày: 04/04/2018 - 22:39

TOÀN BỘ THÔNG TIN VỀ HYUNDAI I10 2018 
Vnoto.com.vn
Hyundai I10 là mẫu xe gia đình thuộc phân khúc A bán chạy nhất của Hyundai Thành Công. Được Hyundai chăm sóc từ thiết kế ngoại thất đến nội thất và được trang bị những tính năng rất hữu ích, Grand I10 được đánh giá là dòng xe rất đáng đồng tiền so với những đối thủ cùng phân khúc.

Giá bán

Hyundai Grand i10  có đến 9 phiên bản, cụ thể có 06 phiên bản hatchback và 03 phiên bản sedan có mức giá công bố như sau (chưa trừ khuyến mãi):
Grand i10 1.0 MT Base: 350tr
Grand i10 1.0 MT: 390tr
Grand i10 1.0 AT: 415tr
Grand i10 1.2 AT Base: 380tr
Grand i10 1.2 MT: 420tr
Grand i10 1.2 AT: 445tr
Grand i10 Sedan 1.2 MT Base: 380tr
Grand i10 Sedan 1.2 MT: 420tr
Grand i10 Sedan 1.2 AT: 445tr
Xe có tổng cộng 6 lựa chọn màu sắc: Trắng, Cam, Bạc, Đỏ, Vàng cát, Xanh dương.
Để biết chương trình khuyến mãi cụ thể và nhận được nhiều ưu đãi hơn, vui lòng liên hệ:

Mr Tâm
Di động: 0932 62 9929
Địa chỉ: 66 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM.

Ngoại thất

Hình ảnh thực tế I10- 2018

Phiên bản Grand i10 hatchback 1.2 AT sở hữu kích thước bề ngoài to hơn 2 đối thủ là Morning và Spark. Ngoài ra, nội thất cũng có phần rộng rãi hơn. Grand i10 hatchback 1.2 AT sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt 3.765 x 1.660 x 1.505 (mm), chiều dài cơ sở 2.454 (m) và khoảng sáng gầm 152 (mm). Riêng các phiên bản sedan, số đo có phần nhỉnh hơn: Dài x Rộng x Cao là 3.995 x 1.660 x 1.505 (mm) còn khoảng cách hai trục và chiều dài cơ sở được giữ nguyên.
Grand i10 hatchback phiên bản 2018 vẫn giữ được phong cách vừa thể thao nhưng vẫn toát lên vẻ thanh lịch. Các gân dập nổi trải dài từ vòm bánh trước đến vạt đèn hậu mang đến cảm giác dài hơn cho dòng xe này.
Tuy nhiên có một điểm chưa hoàn hảo là Grand i10 vẫn xử dụng đèn pha Halogen thông thường trong khi bản cao cấp của đối thủ đã xử dụng đèn Projecter.
Grand i10 được tích hợp gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, đèn LED báo rẽ và chức năng tự gập khi khóa cửa (ngoại trừ 3 phiên bản Base không có gương chiếu hậu chỉnh/gập điện)

Trang bị nội thất

Grand i10 được trang bị cho các phiên bản số tự động ghế bọc da pha nỉ trong khi các phiên bản số sàn còn lại có ghế ngồi thuần nỉ. Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng và ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng.

Xe được trang bị hệ thống thông tin giải trí hiện đại với hỗ trợ kết nối Bluetooth/USB/AUX cho phép nghe nhạc, xem video/ảnh cũng như đàm thoại rảnh tay với điện thoại thông minh qua dàn loa 4 chiếc. Kèm theo đó là hệ thống định vị dẫn đường thuần Việt dành cho Grand i10 2018 (trừ các bản Base chỉ sử dụng đầu CD) và một màn hình cảm ứng 7-inch. Bên cạnh các chức năng cơ bản, hệ thống bản đồ này còn được tích hợp các thông tin hữu ích như điểm dịch vụ Hyundai 3S trên cả nước, dịch vụ ăn uống, giải trí,... 
Cả Grand i10 hatchback và sedan mang đến cho người dùng không gian khá thoải mái với không gian trần xe và khoảng để chân đủ rộng cho người cao 1,75m.
Đặc biệt ở Grand i10 hatchback 1.2 MT và 1.2AT, Hyundai “tặng kèm” một hốc lấy gió nhỏ ở ngăn chứa đồ phía trước, biến nơi đây thành một ngăn làm mát thức uống cực kì hữu ích
Tuy nhiên, ở Grand i10 vẫn có những điểm hạn chế:
•    Tất cả các phiên bản chỉ sử dụng điều hòa chỉnh cơ đơn vùng và dàn âm thanh cần phải nâng cấp để nghe được hay hơn. 
•    Do thiếu bệ tì tay trung tâm nên người lái sẽ khá mỏi khi lái xe đường dài.

Trang bị động cơ

Bên cạnh hai cấu hình số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu trước, Hyundai Grand i10 cung cấp cho hai bản sedan & hatchback với hai dung tích động cơ như sau:
• Động cơ Kappa 998 cc: cung cấp công suất cực đại 66 mã lực tại 5.500 vòng/phút cùng mô-men xoắn tối đa 94Nm tại 3.500 vòng/phút.
• Động cơ Kappa 1.248 cc: cung cấp công suất 87 mã lực cực đại tại 6.000 vòng/phút cùng mô-men xoắn tối đa 120Nm tại 4.000 vòng/phút, ứng dụng công nghệ điều khiển van biến thiên (CVVT).

Tính năng an toàn

Dù không được trang bị nhiều như mẫu xe hạng C, nhưng Hyundai Grand i10 vẫn được trang bị những tính năng gọi là ổn cho mẫu xe phân khúc A: hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD, cảm biến lùi và camera quan sát phía sau, túi khí đôi ở bản động cơ 1.2L và túi khí đơn ở bản động cơ 1.0L. 
Bù lại Grand i10 được trang bị hệ thống khung xe với vật liệu chịu lực cao, giúp hấp thụ lực tác động trong tình huống va chạm, đảm bảo an toàn cho toàn bộ hành khách ngồi trong xe.
Bên cạnh đó cách âm tiếng gió và tiếng lốp khá tốt khi chạy ở tốc độ cao cũng là một ưu thế của dòng xe này.

Tiêu hao nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu được nhà sản xuất công bố như sau:

Mức tiêu hao nhiên liệu(lit/100km) Trong đô thị Ngoài đô thị Kết hợp
Phiên bản 1.0 AT 7,36 5,66 6,3
Phiên bản 1.0 MT và 1.0 MT Base 7,13 5,10 5,8
Phiên bản 1.2 AT 9,20 5,37 6,60
Phiên bản 1.2 MT và 1.2 MT Base 9,20 5,37 6,60
Phiên bản 1.2 AT Sedan 9,20 4,67 6,30
Phiên bản 1.2 MT Base Sedan 8,61 5,37 6,60

Đánh giá chung

Nhìn chung với mức giá từ 350tr thì Hyundai Grand i10 đã đáp ứng ở mức rất tốt cho người dùng, dù cho kinh doanh Grab, Uber.... hay cho việc sử dụng gia đình.